TEG3210P Xem lớn hơn

TEG3210P ( 8G+2SFP Managed PoE Switch )

Giá bán:

Call

Bảo hành 36 tháng

- 8 cổng Ethernet base-T 10/100/1000 và 2 cổng riêng SFP Base-X Gigabit 1000

- Cổng 1-8 hổ trợ chuẩn IEE 802.3af/at; công suất nguồn lên đến 40W tại mỗi cổng PoE

- Công suất nguồn lên đến 115W

- Hổ trợ VLAN, IGMP, QoS, DHCP, Snooping, Telnet, v.v...

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Bộ phận kinh doanh
097 6941 613 ( Mr.Tuấn )
093 8219 063 ( Mrs Uyên )
093 413 1671 ( Mr.Tài )
093 887 5993 ( Mr. Long )
028.38636008 ( KinhDoanh )
Hỗ trợ kỹ thuật
090 880 9909 ( Mr. Thương )

Phần cứng:

  • Cổng kết nối bằng đồng: 8 10/100/1000Base-T RJ-45 Auto-MDI/MDI-X ports
  • Khe cắm SFP/mini-GBIC: 2 1000Base-SX/LX/BX SFP interfaces (Port-9 and Port-10);Compatible with 100Base-FX SFP
  • Nút cài đặt lại: < 5 seconds: System reboot;> 5 seconds: Factory Default
  • Kích thước: 294*178.8*44 mm(L×W×H ), 1U high
  • Chỉ báo đèn LED: Power,PoE-Max;Link/Act per Gigabit port;PoE In-Use for Port-1~ 8
  • Công suất tiêu thụ điện: Max. 115 Watts;AC 100-240V, 50/60Hz
  • Tiêu chuẩn nguồn qua Ethernet: IEEE 802.3af / at PoE / PSE
  • Loại cấp nguồn qua Ethernet: End-Span
  • Công suất đầu ra qua Ehternet: Per Port 51V DC;Max. 40 Watts
  • Khả năng cấp nguồn qua Entherne: t130 Watts maximum
  • Khả năng kết nối qua Ethernet: Number of PD @ 7 Watts 8;Number of PD @ 15.4 Watts 8;Number of PD @ 30.8 Watts 4
  • Trạng thái cổng: Display each port’s speed duplex mode, link status, Flow control status,Auto negotiation status, trunk status

Phần mềm:

  • Cấu trúc bộ chuyển mạch: Store-and-Forward
  • Băng thông nền: 20Gbps / non-blocking
  • Bảng địa chỉ: 8K entries, automatic source address learning and aging
  • Kiểm soát lưu lượng: IEEE 802.3x Pause Frame for Full-Duplex Back pressure for Half-Duplex
  • Gói dữ liệu dung lượng lớn: 9Kbytes
  • Cấu hình cổng: Port disable / enable;Auto-Negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection;Flow Control disable / enable;Bandwidth control on each port;Power saving mode control
  • Công nghệ cổng gương: TX / RX / Both;Many to 1 monitor
  • Mạng cục bộ ảo: 802.1Q Tagged Based VLAN, up to 64 VLAN groups;Q-in-Q tunneling;Private VLAN Edge (PVE);MAC-Based VLAN;Protocol-Based VLAN;Voice VLAN;Up to 10 VLAN groups, out of 160 VLAN IDs
  • Liên kết tập hợp: IEEE 802.3ad LACP / Static Trunk;Supports 5 groups of 10-Port trunk support
  • Kiểm soát băng thông: Traffic classification based, Strict priority and WRR;8-Level priority for switching;- Port Number- 802.1p priority- 802.1Q VLAN tag- DSCP/TOS field in IP Packet
  • Chức năng kiểm tra IGMP: IGMP (v1/v2) Snooping, up to 200 multicast Groups;IGMP Querier mode support

Khác:

  • Thông suốt: 14.88Mpps
  • Vùng nhớ đệm dữ liệu: 1392 kilobytes
  • Trọng lượng:1.8kg
  • Chỉ định Pin nguồn: 1/2(+), 3/6(-)
  • Quản lý: Telnet, Web Browser, SNMPv1, v2c
  • Tuân thủ quy định: FCC,CE,RoHS