Tenda F300 ( Bộ định tuyến gia đình không dây )

Giá bán:

Call

Bảo hành 36 tháng

  • Tiêu chuẩn& Giao thứcIEEE 802.3/3U IEEE 802.11n/g/b
  • Giao diện có dây1 cổng WAN 10/100Mbps; 4 cổng LAN 10/100Mbps
  • An-ten2 ăng ten đẳng hướng cố định 5dbi
  • Nút1 nút Reset/WPS
  • Kích thước172mm*111mm*25mm (D*R*C)
  • Hình thức kết nối mạng InternetIP động、PPPOE、IP tĩnh、L2TP、PPTP

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Bộ phận kinh doanh
097 6941 613 ( Mr.Tuấn )
0946 44 55 52 ( Mrs Thu )
093 413 1671 ( Mr.Tài )
093 887 5993 ( Mr. Long )
028.38636008 ( KinhDoanh )
Hỗ trợ kỹ thuật
090 880 9909 ( Mr. Thương )

F300 cung cấp tốc độ không dây 300Mbps để chia sẻ tệp tin, chơi game, và xem video trực tuyến qua mạng không dây. Mạng gia đình được bảo vệ với cơ chế mã hóa không dây tiên tiến WPA2, người dùng trái phép không được kết nối với mạng không dây. Nếu không, chức năng WISP sẽ kích hoạt chức năng truy cập không dây với Internet tại khu vực không có cơ sở ISP có dây, bạn sẽ được tận hưởng cuộc sống mạng không dây tuyệt vời.

>> Chức năng WISP giúp bạn kết nối Internet không dây 
>>Hai ăng ten thu sóng hiệu quả tăng cường độ bền và ổn định của mạng không dây 
>> Dễ dàng mã hóa để bảo mật mạng không dây chỉ bằng cách ấn nút WPS 
>>Tốc độ 300Mbps lý tưởng cho những ứng dụng dễ bị ngắt quãng như xem video trực tuyến

Phần cứng:

  • Tiêu chuẩn& Giao thức: IEEE 802.3/3U IEEE 802.11n/g/b
  • Giao diện có dây: 1 cổng WAN 10/100Mbps; 4 cổng LAN 10/100Mbps
  • An-ten: 2 ăng ten đẳng hướng cố định 5dbi
  • Nút: 1 nút Reset/WPS
  • Kích thước: 172mm*111mm*25mm (D*R*C)
  • Hình thức kết nối mạng Internet: IP động、PPPOE、IP tĩnh、L2TP、PPTP

Phần mềm:

  • Bảo mật không dây: 64/128bit WEP;WPA-PSK;WPA2-PSK;WPS support
  • Giao thức cấu hình động máy chủ (DHCP)Máy chủ DHCP tích hợp; Danh sách Máy khách DHCP; Bảo lưu địa chỉ;
  • Máy chủ ảo: Port Forwarding;DMZ Host
  • Bảo mật: Bộ lọc máy khách; Bộ lọc địa chỉ MAC; Bộ lọc Website
  • Hệ thống tên miền động: No-IP;dyndns
  • Cổng kết nối VPN: PPTP;L2TP

Khác:

  • Chế độ hoạt động: AP;WISP;WDS Bridge
  • Độ nhạy tiếp nhận: Chế độ b:1M -92dBm@8% 11M -87dBm@8% PER; Chế độ g:54M -72dBm@8% PER; Chế độ N:72.2M -68dBm@8% PER; 150M -68dBm@8% PER
  • Khác: soát băng tần; Gán địa chỉ Mac; Quản lý web từ xa; Nhật ký hệ thống
  • Nội dung đóng gói: F300; Hướng dẫn cài đặt nhanh; Cáp Ethernet; Thiết bị cấp nguồn; CD tài nguyên
  • Môi trường: Nhiệt độ hoạt động: 0℃~40℃; Nhiệt độ bảo quản: -40℃~70℃; Độ ẩm hoạt động: 10%~90% không tụ hơi; Độ ẩm lưu trữ: 5%~90% không tụ hơi
  • Giáy chứng nhận: FCC,CE,Rohs